200+ từ vựng tiếng anh về đồ ăn bạn cần phải biết

Chủ đề đồ ăn – món ăn là mộttrongmột sốchủ điểm tiếng Anh được nhiều ngườiđam mênhất và cũng là chủ điểm được ứng dụng nhiều nhấtdướicuộc sống. Đối vớimột sốtừ vựng tiếng Anh về đồ ăn, có nhiềumẫuđồ ăn từ đồ ăn chính, ăn vặt, đồ ăn đơn giản, đồ ăn có cách nấu phức tạp… và mỗi mộtmẫuđều cómột sốnhóm từ vựng rất phong phú.

Bạn đang xem: 200+ từ vựng tiếng anh về đồ ăn bạn cần phải biết


Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn Việt Nam.

Việt Namlừng danhvớinhữngmón ăn được chế biến rất công phu tỉ mỉ, đậm đà gia vị nhưng cũng rất thanh tao. Người Việt Nam có tính quân bình, hài hòa và điều này cũngtác độngsâu sắc đến văn hóa ẩm thực Việt Nam. Các món ăn Việt Nam là sựphối hợpcủatoàn bộnhữnggia vị tưởng chừng như vô lý nhưng lại tạocần phảimột chỉnh thểcực kỳhợp lý.

Lấyví nhưnhư chén nước mắm ăn gỏi cuốn-một món ăn dân dã quen thuộc của Việt Nam, đó là sựphối hợpcủa vị mặn mòi từ nước mắm, vị ngọt dịu của 1nhỏđường, vị chua chua của chanh, vị cay nồng của ớt,… Thế mới thấy ẩm thực Việt Nam đặc sắc đến thế nào! Tại sao chúng ta còn không mau tham khảo tênnhữngmón ăn bằng tiếng Anh phong phú sau đây nhỉ?

Spring roll: chả giò


*
*
*
*
*

Roasted: quayGrilled: nướngStew: hầm, canhMixed: trộnBoiled: luộcSmoked: hun khóiBaked: nướng, đút lòMashed: nghiềnMinced: xayÀ la mode: ăn kèm với kemStraight up: dùng trực tiếp

Cách ghi nhớ từ vựng chủ đề ăn uống bằng tiếng Anh

Đâu làmẹo vặthọc từ vựng tiếng Anh của bạn? Trung bình bạn học được bao nhiều từ vựng tiếng Anh một ngày? Nếugiải đáplà học theomẹo vặttruyền thống với sổ tay và flashcard, hôm nayTự học Ieltssẽtrình làngđến bạn haimẹo vặthọc toàn hoàn mới. Với haimẹo vặtnày, bạn có thể học đến 50 từ vựng 1 ngày. Điều này cótức làchỉ cần chưa đến một ngày để ghi nhớtoàn bộtừ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam bên trên!

Học từ vựng tiếng Anh qua âm thanh tương tự

Đây làmẹo vặthọc mà người Do Thái áp dụng để học ngôn ngữ, vàsự thựclà một người Do Thái bất kỳ có thể nói 2 thứ tiếng là điều hoàn toàn bình thường!

Đúng như cái tên của mình, đây làmẹo vặthọc bắc cầu tạm từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ,dùngmột “âm thanh tương tự” với cách phát âm của từ. Chúng ta sẽ lấy mộtchẳng hạndễ hiểu nhé!

Từ cần học: Blame

Với một từ tiếng Anh như vậy, việc bạn cần làm làsắmmột từ tiếng Việt có phát âm gần giống với từ cần học. Sau đó đặt một câu có nghĩa bao gồm từ đó và nghĩa của từ.

Xem thêm: Mua Bếp Nướng Điện Loại Nào Tốt Nhất Hiện Nay, Top 12 Bếp Nướng Không Khói Tốt Nhất

Ví dụ:Bà lémthế sao Sếpkhiển tráchđược, có khi lại được khen thưởng cũng nên.

Âm thanh tương tự: Bà lém

Nghĩa của từ: khiển trách

Như bạn thấy, chỉ cần học một câu đơn giản như vậy có thể gợi nhớ được cả nghĩa lẫn phát âm của từ. Hơn nữa, việc nhớ một câu có nghĩa, có ngữ cảnh và đi kèm hình ảnh nữa sẽthuận lợihơn nhiều so với học từ đơn lẻ. Cách học khôngcácđơn giản lạicực kỳhài hước, vui vẻ phải không nào?

Học từ vựng tiếng Anh qua chuyện chêm

Đây cũng là một cách học từ vựng của người Do Thái. Vớimẹo vặtnày, bạn sẽ chèncáctừ vựng tiếng Anh cần học vào một câu chuyện, bối cảnh bằng tiếng Việt. Điều này giúp ghi nhớ ý nghĩa rõ hơn vì câu chuyện bằng tiếng mẹ đẻthuận lợiđi vào bộ não. Từ việc hiểu và nhớ câu chuyện, bạnthuận lợiđoán nghĩa và nhớ từ cần học.

Giống như bức ảnh trên,cáctừ tô màu hồng là từ được “chêm” vào,phối hợpvớimẹo vặthọc âm thanh tương tự để ghi nhớ vĩnh viễn.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Đồ ăn – Thức uống trên đây mong sẽ giúp bạn đọc có tài nguyên từ vựng theo chủ đề học hiệu quả nhất. Nếu các bạn có thắc mắc gì có thể bình luận bên dưới đây nhé. Các bạn có thể vào chuyên mục từ vựng theo chủ đề để tìm hiểu thêm các loại từ vựng tiếng Anh nhé.