Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghệ Thực Phẩm

Trường Đại học công nghiệp thực phẩm Hồ Chí Minh đã chính thức công bố điểm chuẩn hệ đại học chính quy.

Bạn đang xem: Điểm chuẩn đại học công nghệ thực phẩm

Thông tin chi tiết điểm chuẩn mỗi ngành các bạn hãy xem nội dung bài viết.


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HỒ CHÍ MINH 2023

*

Tên NgànhĐiểm Chuẩn
Ngành Công nghệ thực phẩmĐang cập nhật
Ngành Đảm bảo chất lượng & An toàn thực phẩmĐang cập nhật
Ngành Công nghệ chế biến thủy sảnĐang cập nhật
Ngành Khoa học thủy sảnĐang cập nhật
Ngành Kế toánĐang cập nhật
Ngành Tài chính - ngân hàngĐang cập nhật
Ngành MarketingĐang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanh thực phẩmĐang cập nhật
Ngành Quản trị kinh doanhĐang cập nhật
Ngành Kinh doanh quốc tếĐang cập nhật
Ngành Luật kinh tếĐang cập nhật
Ngành Công nghệ dệt, mayĐang cập nhật
Ngành Kỹ thuật NhiệtĐang cập nhật
Ngành Kinh doanh thời trang và Dệt mayĐang cập nhật
Ngành Quản lý năng lượngĐang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa họcĐang cập nhật
Ngành Kỹ thuật hóa phân tíchĐang cập nhật
Ngành Công nghệ vật liệuĐang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trườngĐang cập nhật
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trườngĐang cập nhật
Ngành Công nghệ sinh họcĐang cập nhật
Ngành Công nghệ thông tinĐang cập nhật
Ngành An toàn thông tinĐang cập nhật
Ngành Công nghệ chế tạo máyĐang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửĐang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửĐang cập nhật
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐang cập nhật
Ngành Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcĐang cập nhật
Ngành Khoa học chế biến món ănĐang cập nhật
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐang cập nhật
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngĐang cập nhật
Ngành Quản trị khách sạnĐang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ AnhĐang cập nhật
Ngành Ngôn ngữ Trung QuốcĐang cập nhật

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.

Xem thêm: Phát Tài Phát Lộc Thư Pháp Phát Tài Phát Lộc, Tranh Thư Pháp

HỒ CHÍ MINH 2022

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2022

An toàn thông tinMã ngành: 7480202Điểm thi TN THPTQG: 22.25
Công nghệ thông tinMã trường: 7480201Điểm thi TN THPTQG: 23.50
Công nghệ dệt mayMã ngành: 7540204Điểm chuẩn: 19.75
Kinh doanh thời trang và Dệt mayMã trường: 7340123Điểm thi TN THPTQG: 19.75
Công nghệ chế tạo máyMã trường: 7510202Điểm thi TN THPTQG: 17.25
Công nghệ vật liệu Mã trường: 7510402Điểm thi TN THPTQG: 16.00
Kỹ thuật nhiệtMã ngành: 7520115Điểm chuẩn: 17.50
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửMã trường: 7510203Điểm thi TN THPTQG: 21.00
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửMã trường: 7510301Điểm thi TN THPTQG: 21.00
Quản lý năng lượngMã trường: 7510602Điểm thi TN THPTQG: 16.00
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaMã trường: 7510303Điểm thi TN THPTQG: 21.00
Công nghệ kỹ thuật hóa họcMã trường: 7510401Điểm thi TN THPTQG: 17.25
Công nghệ kỹ thuật môi trườngMã trường: 7510406Điểm thi TN THPTQG: 16
Công nghệ sinh họcMã trường: 7420201Điểm thi TN THPTQG: 21.00
Công nghệ chế biến thủy sảnMã trường: 7540105Điểm thi TN THPTQG: 16.00
Công nghệ thực phẩmMã trường: 7540101Điểm thi TN THPTQG: 22.50
Quản trị kinh doanh thực phẩm *Mã trường: 7340129Điểm thi TN THPTQG: 21.75
Đảm bảo chất lượng & ATTPMã ngành: 7540110Điểm chuẩn: 20.50
Kế toánMã trường: 7340301Điểm thi TN THPTQG: 23.50
Tài chính - ngân hàngMã trường: 7340201Điểm thi TN THPTQG: 23.50
Ngôn ngữ AnhMã trường: 7220201Điểm thi TN THPTQG: 23.50
Ngôn ngữ Trung QuốcMã trường: 7220204Điểm thi TN THPTQG: 24.00
Luật kinh tếMã trường: 7380107Điểm thi TN THPTQG: 23.00
Marketing Mã trường: 7340115Điểm thi TN THPTQG: 24.00
Quản trị kinh doanhMã trường: 7340101Điểm thi TN THPTQG: 23.00
Kinh doanh quốc tếMã trường: 7340120Điểm thi TN THPTQG: 23.50
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã trường: 7810103Điểm thi TN THPTQG: 23.00
Khoa học chế biến món ănMã trường: 7720498Điểm thi TN THPTQG: 16.50
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thựcMã trường: 7720499Điểm thi TN THPTQG: 16.50
Quản trị khách sạnMã trường: 7810201Điểm thi TN THPTQG: 22.50
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngMã trường: 7810202Điểm thi TN THPTQG: 22.50

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP. HỒ CHÍ MINH 2021

Điểm Chuẩn Xét Học Bạ 2021:

*

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021

Ngành đào tạoMã ngànhĐiểm trúng tuyển đợt 1 xét học bạ theo phương án 5 học kỳ
Công nghệ thực phẩm754010124
Đảm bảo chất lượng & ATTP754011022
Công nghệ chế biến thủy sản754010518
Khoa học thủy sản762030318
(Kinh doanh, nuôi trồng, chế biến và khai thác thủy sản)
Kế toán734030121.5
Tài chính ngân hàng734020121.5
Marketing *734011522
Quản trị kinh doanh thực phẩm *734012920
Quản trị kinh doanh734010122.5
Kinh doanh quốc tế734012022
Luật kinh tế738010721.5
Công nghệ dệt, may754020419
Kỹ thuật Nhiệt *752011518
(Điện lạnh)
Kinh doanh thời trang và Dệt may *734012318
Quản lý năng lượng *751060218
Công nghệ kỹ thuật hóa học751040119
Kỹ thuật hóa phân tích *752031118
Công nghệ vật liệu751040218
(Thương mại - sản xuất nhựa, bao bì, cao su, sơn, gạch men)
Công nghệ kỹ thuật môi trường751040618
Quản lý tài nguyên và môi trường785010118
Công nghệ sinh học742020120
(CNSH Công nghiệp, CNSH Nông nghiệp, CNSH Y Dược)
Công nghệ thông tin748020121.5
An toàn thông tin748020219
Công nghệ chế tạo máy751020219
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử751030119
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020319
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030319
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực772049920.5
Khoa học chế biến món ăn772049820.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống781020222
Quản trị khách sạn781020121
Ngôn ngữ Anh722020122
Ngôn ngữ Trung Quốc722020422
Đào tạo trình độ đại học liên kết quốc tế
Quản trị kinh doanhLK734010118
Dinh dưỡng và Khoa học Thực phẩmLK772039818
Khoa học và Công nghệ sinh họcLK742020118
*
Thông Báo Điểm Chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM 2020

Tên NgànhĐiểm chuẩnGhi chú
Ngôn ngữ Anh24,75
Ngôn ngữ Anh (CLC)23,25
Ngôn ngữ Trung Quốc24,25
Ngôn ngữ Nhật23,75
Kinh tế24,1
Xã hội học19,5
Đông Nam Á học21,75
Quản trị kinh doanh24,70
Quản trị kinh doanh (CLC)21,65
Marketing25,35
Kinh doanh quốc tế25,05
Tài chính ngân hàng24
Tài chính ngân hàng (CLC)18,5
Kế toán24
Kế toán (CLC)16,5
Kiểm toán23,80
Quản trị nhân lực25,05
Hệ thống thông tin quản lý23,20
Luật22,80Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (24,30 điểm)
Luật kinh tế23,55Khối C00 cao hơn 1,5 điểm ) 25,05 điểm)
Luật kinh tế (CLC)19,2
Công nghệ sinh học16
Công nghệ sinh học (CLC)16
Khoa học máy tính23
Công nghệ thông tin24,50
CNKT công trình xây dựng16
CNKT công trình xây dựng (CLC)16
Quản lý xây dựng16
Công tác xã hội16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24,35
Du lịch22

Điểm chuẩn xét học bạ đại học công nghiệp thực phẩm Tp. Hồ Chí Minh

Tổ hợp xét tuyểnNgành đào tạoĐiểm chuẩn
A00, A01, D01, D07An toàn thông tin19
Công nghệ thông tin21
Công nghệ chế tạo máy19
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử19
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử19
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa19
A00, A01, D07, B00Công nghệ kỹ thuật hóa học19
Công nghệ vật liệu18
A00, A01, D01, D07Công nghệ dệt, may19
A00, A01, D07, B00Công nghệ kỹ thuật môi trường a18
A00, A01, D07, B00Công nghệ thực phẩm23
Đảm bảo chất lượng & ATTP21
Công nghệ chế biến thủy sản18
Khoa học thủy sản18
A00, A01, D01, D10Kế toán21
Tài chính ngân hàng21
Quản trị kinh doanh21
Kinh doanh quốc tế21
Luật kinh tế21
A00, A01, D07, B00Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực20
Khoa học chế biến món ăn20
A00, A01, D01, D10Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành21.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống21.5
Quản trị khách sạn20
A01, D01, D09, D10Ngôn ngữ Anh21.5
Ngôn ngữ Trung Quốc20

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM 2019

Cụ thể điểm chuẩn trường đại học công nghiệp thực phẩm Hồ Chí Minh như sau:

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn (xét theo kết quả thi THPT)

Công nghệ Thực phẩm

18.75

Kế toán

A00, A01, D01, D10

17

Công nghệ Ché tạo máy

A00, A01, D01, D07

16

Đảm bảo Chất lượng và ATTP

A00, A01,B00, D07

17

Công nghệ may

A00, A01, D01, D07

16.75

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành

A00, A01, B00, D07

17

Quản trị Kinh doanh

A00, A01, D01, D10

17

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

A00, A01, D01, D07

16

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

A00, A01, D01, D10

17

Công nghệ Chế biến Thủy sản

A00, A01, B00, D07

15

Công nghệ Kỹ thuậỉ Cơ điện tủ

A00, A01, D01, D07

16

Khoa học Dinh dưỡng và Ẩm thực

A00, A01, B00, D07

16.5

Khoa học Chế biến Món ăn

A00, A01, B00, D07

16.25

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D90, D10

18

Tài chính - Ngân hàng

A00, A01, D01, D10

17

Công nghệ Sinh học

A00, A01, B00, D07

16.5

Công nghệ Thông tin

A00, A01, B00, D07

16.5

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

A00, A01, B00, D07

16

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

A00, A01, B00, D07

15

Công nghệ Vật liệu

A00, A01, B00, D07

15

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01, D07

16

An toàn thông tin

A00, A01, D01, D07

16

Quản lý tài nguyên môi trường

A00, A01, B00, D07

15

-Các thí sinh trúng tuyển trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm Tp. Hồ Chí Minh có thể nộp hồ sơ nhập học theo hai cách :