TÊN TIẾNG ANH BẮT ĐẦU BẰNG CHỮ C

Nếu bạn đang tìm một tên tiếng Anh hay thì hãy tham khảo ngay những tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ A đến Y cho nam và nữ dưới đây. Vietop đã tổng hợp giúp bạn những cái tên không những ý nghĩa mà còn rất dễ đọc và dễ nhớ. Hoặc nếu bạn đã có tên của mình thì hãy xem tên đó có ý nghĩa gì nhé!


Bạn đang xem: Tên tiếng anh bắt đầu bằng chữ c

*

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ A

TênÝ nghĩa
Adela/Adelecao quý
Adelaide/Adeliangười phụ nữ có xuất thâncao quý
Adelaidengười phụ nữ có xuất thân cao quý
Agnestrong sáng
Aletheasự thật
Alexandrangười trấn giữ, người bảo vệ
Alicengười phụ nữ cao quý
Alidachú chim nhỏ
Almatử tế, tốt bụng
Almiracông chúa
Alvacao quý, cao thượng
Amabel/Amandađáng yêu
Amanda được yêuthương, xứng đáng với tình yêu
Amelindaxinh đẹp và đáng yêu
Amitytình bạn
Andreamạnh mẽ, kiêncường
Annabellexinh đẹp
Antheanhư hoa
Ariadne/Ariadnerất cao quý, thánh thiện
Arielchú sư tử của Chúa
Aureliatóc vàng óng
Aurorabình minh
Azurabầu trời xanh

Tên tiếng Anh có ý nghĩa may mắn, thành công cho nam/nữ/công ty

Top 300+ các tên tiếng anh hay cho bé trai bé gái “hót hòn họt”

Lưu nhanh tên tiếng Anh theo tên tiếng Việt cực chuẩn


KHUNG GIỜ VÀNG - ƯU ĐÃI LÊN ĐẾN 30%


Vui lòng nhập tên của bạn

Xem thêm: Tiểu Sử Thầy Thích Tâm Nguyên Sinh Năm Bao Nhiêu, Năm Sinh Quê Quán, Tên Thật

Số điện thoại của bạn không đúng
Địa chỉ Email bạn nhập không đúng
Đặt hẹn

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ B

TênÝ nghĩa
Beatrixhạnh phúc, được ban phước
Berthathông thái, nổi tiếng
Bianca/Blanchetrắng, thánh thiện
Brennamỹ nhân tóc đen
Bridgetsức mạnh, người nắm quyền lực

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ C

TênÝ nghĩa
Calanthahoa nở rộ
Calliopekhuôn mặt xinh đẹp
Ceridwenđẹp như thơ tả
Ciarađêm tối
Clarasáng dạ, rõ ràng, trong trắng, tinh khiết
Cosimacó quy phép, hài hòa, xinh đẹp
Charmaine/Sharmainequyến rũ
Christabelngười Công giáo xinh đẹp

Mách bạn tên tiếng Anh theo ngày tháng năm sinh cực “xịn xò”

100+ tên tiếng anh 1 âm tiết cho nam và nữ hay và ý nghĩa

Tổng hợp tên tiếng anh 2 âm tiết cho nam và nữ hay nhất

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ D

TênÝ nghĩa
Daisyhoa cúc dại
Delwynxinh đẹp, được phù hộ
Dilyschân thành, chân thật
Donnatiểu thư
Dorisxinh đẹp
Dorothymón quà của Chúa
Drusillamắt long lanh như sương

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ E

TênÝ nghĩa
Edenalửa, ngọn lửa
Edithsự thịnh vượng trong chiến tranh
Ednaniềm vui
Eiratuyết
Eirian/Arian như bạcrực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh)
Eirlyshạt tuyết
Elainechú hươu con
Elfledamỹ nhân cao quý
Elizabethlời thề của Chúa/Chúa đã thề
Elysiađược ban /chúc phước
EmmanuelChúa luôn ở bên ta
Ermintrudeđược yêu thương trọn vẹn
Ernestachân thành, nghiêm túc
Esperanzahy vọng
Estherngôi sao (có thể có gốc từ tên nữ thần Ishtar)
Eulalia(người) nói chuyện ngọt ngào

Top những nickname tiếng Anh hay cho nam và nữ không thể bỏ lỡ

Danh sách tên game tiếng Anh hay cho nam và nữ phải lưu ngay

Tổng hợp 1001 tên Facebook tiếng Anh hay cho nam và nữ mới nhất

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ F

TênÝ nghĩa
Farahniềm vui, sự hào hứng
Felicityvận may tốt lành
Fidelianiềm tin
Fidelmamỹ nhân
Fionatrắng trẻo
Florahoa, bông hoa, đóa hoa
Florencenở rộ, thịnh vượng

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ G

TênÝ nghĩa
Gemmangọc quý
Genevievetiểu thư, phu nhân của mọi người
Gladyscông chúa
Glendatrong sạch, thánh thiện, tốt lành
Gloriavinh quang
Grainnetình yêu
Guineveretrắng trẻo và mềm mại
Gwenđược ban phước
Gwynethmay mắn, hạnh phúc
Gisellelời thề

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ H

TênÝ nghĩa
Halcyon bìnhtĩnh, bình tâm
Hebetrẻ trung
Helenmặt trời, người tỏa sáng
Helgađược ban phước
Heulwenánh mặt trời
Hilaryvui vẻ
Hildachiến trường
Hypatiacao (quý) nhất

99+ cái tên tiếng Anh cho nữ sang chảnh không thể bỏ lỡ

Lưu ngay danh sách các tên hay cho người yêu bằng tiếng Anh

Lưu lại danh sách tên cặp đôi tiếng Anh hot nhất

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ I

TênÝ nghĩa
Iolantheđóa hoa tím
Irenehòa bình
Irishoa iris, cầu vồng
Isoldexinh đẹp

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ J

TênÝ nghĩa
Jadeđá ngọc bích
Jasminehoa nhài
Jenachú chim nhỏ
Jessemón quà của Yah
Jezebeltrong trắng
Jocastamặt trăng sáng ngời

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ K

TênÝ nghĩa
Kaylinngười xinh đẹp và mảnh dẻ
Keelintrong trắng và mảnh dẻ
Keishamắt đen
Kerenzatình yêu, sự trìu mến
Kevamỹ nhân, duyên dáng
Kieracô bé tóc đen
Kieracô gái tóc đen

Gợi ý những tên nhóm hay bằng tiếng Anh ý nghĩa nhất

Tên các loại hoa bằng tiếng Anh

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ L

TênÝ nghĩa
Ladonnatiểu thư
Laeliavui vẻ
Laetitianiềm vui
Latifahdịu dàng, vui vẻ
Laylamàn đêm
Lilyhoa huệ tây
Louisachiến binh nổi tiếng
Lucastaánh sáng thuần khiết

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ M

TênÝ nghĩa
Mabelđáng yêu
Margaretngọc trai
Marisngôi sao của biển cả
Marthaquý cô, tiểu thư
Marthaquý cô, tiểu thư
Matildasự kiên cường trên chiến trường
Melanieđen
Milcahnữ hoàng
Mirabeltuyệt vời
Mirandadễ thương, đáng yêu
Murielbiển cả sáng ngời

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ O

TênÝ nghĩa
Odette/Odilesự giàu có
Oralieánh sáng đời tôi
Oriannabình minh
Orlacông chúa tóc vàng

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ P

TênÝ nghĩa
Pandorađược ban phước (trời phú) toàn diện
Pearlngọc trai
Phedraánh sáng
Philomenađược yêu quý nhiều
Phoebesáng dạ, tỏa sáng, thanh khiết
Phoebetỏa sáng

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ R

TênÝ nghĩa
Reginanữ hoàng
Rosađóa hồng
Rosabellađóa hồng xinh đẹp
Rowancô bé tóc đỏ
Rowenadanh tiếng, niềm vui
Roxanaánh sáng, bình minh
Rubyđỏ, ngọc ruby

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ S

TênÝ nghĩa
Sarahcông chúa, tiểu thư
Scarletđỏ tươi
Selenamặt trăng, nguyệt
Selinamặt trăng
Serenatĩnh lặng, thanh bình
Siennađỏ
Sophiesự thông thái
Sophroniacẩn trọng, nhạy cảm
Stellavì sao, tinh tú
Sterlingngôi sao nhỏ

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ T

TênÝ nghĩa
Tryphenaduyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ V

TênÝ nghĩa
Valeriesự mạnh mẽ, khỏe mạnh
Veraniềm tin
Veritysự thật
Victoriachiến thắng
Violethoa violet, màu tím
Viva/Viviansự sống, sống động
Vivianhoạt bát

Tên tiếng Anh cho nữ bắt đầu bằng chữ W, X, Z

TênÝ nghĩa
Winifredniềm vui và hòa bình
Xaviatỏa sáng
Xeniahiếu khách
Zeldahạnh phúc

Tên tiếng Anh cho nam


*

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ A

TênÝ nghĩa
AidanLửa
AlanSự hòa hợp
AlbertCao quý, sáng dạ
AlexanderNgười trấn giữ, người bảo vệ
AnatoleBình minh
AndrewHùng dũng, mạnh mẽ
ArnoldNgười trị vì chim đại bàng (eagle ruler)
AsherNgười được ban phước

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ B

TênÝ nghĩa
BellamyNgười bạn đẹp trai
BenedictĐược ban phước
BevisChàng trai đẹp trai
BonifaceCó số may mắn

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ C

TênÝ nghĩa
CaradocĐáng yêu
ClementĐộ lượng, nhân từ
ConalSói, mạnh mẽ
CurtisLịch sự, nhã nhặn
ChadChiến trường, chiến binh
CharlesQuân đội, chiến binh

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ D

TênÝ nghĩa
DalzielNơi đầy ánh nắng
DanielChúa là người phân xử
DariusNgười sở hữu sự giàu có
DavidNgười yêu dấu
Dermot(Người) không bao giờ đố kỵ
DonaldNgười trị vì thế giới
DouglasDòng sông/suối đen
DrakeRồng
Dua​neChú bé tóc đen
DylanBiển cả

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ E

TênÝ nghĩa
EdgarGiàu có, thịnh vượng
EdricNgười trị vì gia sản (fortune ruler)
EdwardNgười giám hộ của cải (guardian of riches)
EganLửa
ElijahChúa là Yah/Jehovah (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
Emmanuel/ManuelChúa ở bên ta
EndaChú chim
EnochTận tụy, tận tâm, đầy kinh nghiệm
EricVị vua muôn đời

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ F

TênÝ nghĩa
FarleyĐồng cỏ tươi đẹp, trong lành
Farrersắt
FelixHạnh phúc, may mắn
Finn/Finnian/FintanTốt, đẹp, trong trắng
FlynnNgười tóc đỏ
FrederickNgười trị vì hòa bình

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ G

TênÝ nghĩa
GabrielChúa hùng mạnh
GregoryCảnh giác, thận trọng

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ H

TênÝ nghĩa
HaroldQuân đội, tướng quân, người cai trị
HarryNgười cai trị đất nước
HarveyChiến binh xuất chúng (battle worthy)
HenryNgười cai trị đất nước
HubertĐầy nhiệt huyết

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ I, J

TênÝ nghĩa
IssacChúa cười, tiếng cười
JacobChúa che chở
JoelYah là Chúa (Jehovah là “Chúa” trong tiếng Do Thái)
JohnChúa từ bi
JonathanChúa ban phước
JoshuaChúa cứu vớt linh hồn

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ K, L

TênÝ nghĩa
KennethĐẹp trai và mãnh liệt (fair and fierce)
KieranCậu bé tóc đen
LaganLửa
LeightonVườn cây thuốc
LeonChú sư tử
LeonardChú sư tử dũng mãnh
LionelChú sư tử con
LloydTóc xám
LouisChiến binh trứ danh (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
LovellChú sói con

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ M, N

TênÝ nghĩa
MarcusDựa trên tên của thần chiến tranh Mars
MatthewMón quà của Chúa
MaximusTuyệt vời nhất, vĩ đại nhất
MichaelKẻ nào được như Chúa?
NathanMón quà, Chúa đã trao
NeilMây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ P

TênÝ nghĩa
PaulBé nhỏ”, “nhún nhường
PhelanSói
PhelimLuôn tốt

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ R

TênÝ nghĩa
RadleyThảo nguyên đỏ
RaphaelChúa chữa lành
RaymondNgười bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn
RichardSự dũng mãnh
RobertNgười nổi danh sáng dạ” (bright famous one)
RowanCậu bé tóc đỏ
RoyVua (gốc từ “roy” trong tiếng Pháp)
RyderChiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ S

TênÝ nghĩa
SamsonĐứa con của mặt trời
SamuelNhân danh Chúa/Chúa đã lắng nghe
SilasRừng cây
StephenVương miện

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ T, U

TênÝ nghĩa
TimothyTôn thờ Chúa
TitusDanh giá
TheodoreMón quà của Chúa
UriÁnh sáng

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ V

TênÝ nghĩa
VennĐẹp trai
VictorChiến thắng
VincentChinh phục

Tên tiếng Anh cho nam bắt đầu bằng chữ W, Z

TênÝ nghĩa
WalterNgười chỉ huy quân đội
WilliamMong muốn bảo vệ (ghép 2 chữ “wil” mong muốn” và “helm” bảo vệ”)
WolfgangSói dạo bước
ZacharyJehovah đã nhớ

Hy vọng những cái tên trên đây đã giúp bạn có nhiều gợi ý hơn để chọn tên của mình. Vietop chúc bạn thành công và hạnh phúc!